Cập nhật: 00:58:42 19/2/2026

Giá vàng tăng mạnh

Thay đổi +7.0% trong 31 ngày qua

Premium Việt Nam: 15.9% (Cao hơn bình thường)

Khuyến nghị
CHỜ
Độ tin cậy: Trung bình
AI SUGGEST (glm-5)
Nguồn: Z.AI model Cập nhật: 00:59:18 19/2/2026
Giá SJC đang ở đỉnh lịch sử 5 năm (percentile 100) với biên độ dao động rộng, đòi hỏi nhà đầu tư thận trọng; tuy nhiên, xu hướng trung hạn vẫn tích cực nhờ lợi suất thực USD giảm mạnh và giá thế giới giữ vững mốc 5000 USD/oz.
Luận điểm chính
  • Giá SJC 181 triệu VND/lượng đang ở mức cao nhất 5 năm (percentile 100), tăng mạnh 7.05% sau 30 ngày, rủi ro điều chỉnh ngắn hạn là rất lớn.
  • Lợi suất thực Mỹ 10 năm giảm sâu 5.85% trong 20 ngày qua xuống mức 1.77%, tạo động lực tăng giá cơ bản cho vàng thế giới.
  • Giá vàng thế giới quay lại mốc 5000 USD/oz và nằm trên MA7/MA30, cho thấy xu hướng tăng của giá quốc tế vẫn còn sức mạnh.
Rủi ro
  • Giá SJC đã tăng quá nóng (change30dPct 7.05%), có khả năng điều chỉnh giảm ngắn hạn để tích lũy.
  • Biên độ dao động ngày cao (2.33%) cho thấy thị trường đang rung lắc mạnh, dễ gây cháy tài khoản nếu đòn bẩy cao.
  • Premium 15.93% đang ở mức cao, có nguy cơ co hẹp nếu giá thế giới giảm, làm giảm giá SJC nhanh hơn.
FIRST PRINCIPLES (Macro + Policy + Geopolitics)
Coverage: 8/8 factors | Health: CHECK | Updated: 00:59:02 19/2/2026
Factor Latest 1D 5D 20D
Gold Spot XAUUSD 4.998,865 USD/oz
2026-02-18
+2.49% -1.69% +3.44%
US Dollar Trade Weighted Index 117,526 index
2026-02-13
-0.01% -0.60% -2.06%
US Real Yield 10Y 1,77 %
2026-02-13
-1.67% -5.85% -5.85%
US Breakeven Inflation 10Y 2,26 %
2026-02-17
-0.44% -3.83% -3.00%
US Effective Fed Funds Rate 3,64 %
2026-02-16
+0.00% +0.00% +0.00%
US Treasury Yield 10Y 4,04 %
2026-02-13
-1.22% -4.27% -3.12%
US Treasury Yield 2Y 3,4 %
2026-02-13
-2.02% -2.86% -4.49%
VIX Volatility Index 20,29 index
2026-02-17
-4.29% +14.05% +1.00%
Giá SJC Miếng
181.000.000
VND/lượng
Giá Quốc Tế (quy đổi)
156.124.021
VND/lượng
5000 USD/oz
Premium Việt Nam
+15.9%
24.875.979 VND
Biến động 31D
+7.0%
Độ biến động: 2.33%/ngày
BỐI CẢNH LỊCH SỬ 5 NĂM
2021-02-16 → 2026-02-15 (1394 điểm dữ liệu)
Vị trí hiện tại
Thấp Cao
99%
Trong phạm vi bình thường
Đỉnh 5 năm
166.478.883
2026-01-28
Đáy 5 năm
50.675.366
2022-09-26
Trung bình 5 năm
76.006.404
Hiện tại +105% so với TB
Biến động năm
15.5%
Annualized volatility
Tăng trưởng 5 năm
+181%
56.073.718 → 156.124.021
Biểu đồ giá vàng
Quốc tế
SJC
MA7
MA30
BB
Drawdown
LỊCH SỬ DRAWDOWNS (Giảm giá mạnh)
Đỉnh Đáy Mức giảm Thời gian xuống Phục hồi Thời gian hồi
2026-01-28 2026-02-02 -12.0% 5d Chưa Đang chờ
2025-10-20 2025-11-04 -10.4% 15d 2025-12-22 2m 3d
2020-08-06 2022-09-26 -21.4% 2y 1m 2023-12-01 3y 3m
2012-10-04 2015-12-17 -41.3% 3y 2m 2020-07-07 7y 9m
Tóm tắt: Drawdown tệ nhất: -41.3% | Phục hồi lâu nhất: 8 năm 9 tháng | TB phục hồi: 4y 9m
So sánh các thị trường (Quy đổi VND)
Thị trường Nguồn Giá/gram So với Quốc tế Giá gốc
🇷🇺 Russia
GoldPrice.org-RUB
4.149.488
-0.3% 12.335 RUB/g
🇨🇳 China
GoldPrice.org-CNY
4.162.110
-0.0% 1.110 CNY/g
🌍 International
TwelveData
4.163.307
BASE 161 USD/g
🇻🇳 Vietnam
GoldPricez-VN
4.167.403
+0.1% 4.167.403 VND/g
🇮🇳 India
IBJA-gold 999
4.339.665
+4.2% 15.196 INR/g
🇻🇳 Vietnam
SJC Nhẫn
4.813.333
+15.6% 4.813.333 VND/g
🇻🇳 Vietnam
SJC Miếng
4.826.667
+15.9% 4.826.667 VND/g